Xoài xanh, dứa (quả thơm), 1 trái cam, bưởi, ổi bao nhiêu calo?

Bạn nghiền một số loại hoa quả và lo lắng mình ăn nhiều sẽ béo nên cần tìm hiểu về lượng calo. Bài viết dưới đây cho bạn biết xoài xanh, dứa (quả thơm), 1 trái cam, bưởi, ổi bao nhiêu calo? Để có chế độ ăn thích hợp giữ dáng tốt hơn

Mục lục
  • 1 Ổi bao nhiêu calo?
  • 2 Xoài xanh bao nhiêu calo?
  • 3 Dứa bao nhiêu calo?
  • 4 Bưởi bao nhiêu calo?
  • 5 1 trái cam bao nhiêu calo?

Ổi bao nhiêu calo?

1 quả ổi 100g bao nhiêu calo

Giá trị dinh dưỡng 100 g

Calo (kcal) 68

+ Lipid 1 g

Chất béo bão hoà 0,3 g

Chất béo không bão hòa đa 0,4 g

Axit béo không bão hòa đơn 0,1 g

+ Cholesterol 0 mg

+ Natri 2 mg

+ Kali 417 mg

+ Cacbohydrat 14 g

Chất xơ 5 g

Đường thực phẩm 9 g

+ Protein 2,6 g

+ Vitamin A 624 IU

+ Vitamin C 228,3 mg

+ Canxi       18 mg

+ Sắt 0,3 mg

+ Vitamin D 0 IU

+ Vitamin B6        0,1 mg

+ Vitamin B12         0 µg

+ Magie       22 mg

Kết luận: Ổi có 68 calo trong 100g (1 lạng). Nhiều bạn thắc mắc 1 miếng, 1 quả, 1 trái, 1kg ổi bao nhiêu calo thì mọi người cứ cân lên và nhân lên với con số 68 calo 100g nhé

Xoài xanh bao nhiêu calo?

Xoài xanh bao nhiêu calo

Giá trị dinh dưỡng 100 g

Calo (kcal) 59

+ Lipid 0,4 g

Chất béo bão hoà 0,1 g

Chất béo không bão hòa đa 0,1 g

Axit béo không bão hòa đơn 0,1 g

+ Cholesterol 0 mg

+ Natri 1 mg

+ Kali 168 mg

+ Cacbohydrat 15 g

Chất xơ 1,6 g

Đường thực phẩm 14 g

+ Protein 0,8 g

+ Vitamin A 1.082 IU

+ Vitamin C 36,4 mg

+ Canxi       11 mg

+ Sắt 0,2 mg

+ Vitamin D 0 IU

+ Vitamin B6        0,1 mg

+ Vitamin B12      0 µg

+ Magie       10 mg

Kết luận: Cứ 100g xoài xanh sẽ có 59 calo. Với nhiều bạn đưa ra thắc mắc 1 trái xoài xanh bao nhiêu calo? Cách đơn giản để trả lời là bạn cân lên hoặc ước chừng ra số g rồi tỷ lệ thuận với 100g 59 calo ra kết quả.

Dứa bao nhiêu calo?

Quả dứa còn với tên khác là quả thơm

Dứa bao nhiêu calo

Giá trị dinh dưỡng 100 g

Calo (kcal) 50

+ Lipid 0,1 g

Chất béo bão hoà 0 g

Chất béo không bão hòa đa 0 g

Axit béo không bão hòa đơn 0 g

+ Cholesterol 0 mg

+ Natri 1 mg

+ Kali 109 mg

+ Cacbohydrat 13 g

Chất xơ 1,4 g

Đường thực phẩm 10 g

+ Protein 0,5 g

+ Vitamin A58 IU

+ Vitamin C 47,8 mg

+ Canxi       13 mg

+ Sắt 0,3 mg

+ Vitamin D 0 IU

+ Vitamin B6        0,1 mg

+ Vitamin B12      0 µg

+ Magie       12 mg

Kết luận: 1 quả dứa 100g sẽ chứa 50 calo, quả to hơn 200g sẽ là 100 calo

Bưởi bao nhiêu calo?

Bưởi bao nhiêu calo

Giá trị dinh dưỡng 100 g

Calo (kcal) 38

+ Lipid 0 g

+ Cholesterol 0 mg

+ Natri 1 mg

+ Kali 216 mg

+ Cacbohydrat 10 g

Chất xơ 1 g

+ Protein 0,8 g

+ Vitamin A 8 IU

+ Vitamin C 61 mg

+ Canxi       4 mg

+ Sắt 0,1 mg

+ Vitamin B6        0 mg

+ Vitamin B12      0 µg

+ Magie       6 mg

Kết luận: Trong 100g bưởi có chứa 38 calo

1 trái cam bao nhiêu calo?

1 trái cam bao nhiêu calo

Giá trị dinh dưỡng 100 g

Calo (kcal) 47

+ Lipid 0,1 g

Chất béo bão hoà 0 g

Chất béo không bão hòa đa 0 g

Axit béo không bão hòa đơn 0 g

+ Cholesterol 0 mg

+ Natri 0 mg

+ Kali 181 mg

+ Cacbohydrat 12 g

Chất xơ 2,4 g

Đường thực phẩm 9 g

+ Protein 0,9 g

+ Vitamin A 225 IU

+ Vitamin C 53,2 mg

+ Canxi       40 mg

+ Sắt 0,1 mg

+ Vitamin D 0 IU

+ Vitamin B6        0,1 mg

+ Vitamin B12      0 µg

+ Magie       10 mg

Kết luận: Trong 1 trái cam 100g có chứa 47 calo

Theo những thông tin tìm hiểu được về các loại quả xoài xanh, dứa (quả thơm), 1 trái cam, bưởi, ổi thì đây đều là những loại quả ít calo, hỗ trợ tốt cho việc giảm cân của bạn. Mọi người nên chú ý cung cấp điều độ (100g đến 300g mỗi ngày) không lạm dụng để có dáng đẹp thon gọn.

NGUỒN THAM KHẢO:

+ Guavas, common, raw https://fdc.nal.usda.gov/fdc-app.html#/food-details/173044/nutrients Truy cập ngày 16/12/2019.

+ Mangos, raw https://fdc.nal.usda.gov/fdc-app.html#/food-details/169910/nutrients Truy cập ngày 16/12/2019.

+ Pineapple, raw, all varieties https://fdc.nal.usda.gov/fdc-app.html#/food-details/169124/nutrients Truy cập ngày 16/12/2019.

+ Pummelo, raw https://fdc.nal.usda.gov/fdc-app.html#/food-details/167754/nutrients Truy cập ngày 16/12/2019.

+ Oranges, raw, all commercial varieties https://fdc.nal.usda.gov/fdc-app.html#/food-details/169097/nutrients Truy cập ngày 16/12/2019.

Cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng 08 năm 2020 lúc 09:38 bởi

Tác giả bài viết
y sỹ đa khoa Tác giả Bùi Thị Thảo
Tags
BÌNH LUẬN BÀI VIẾT